Bỏ qua điều hướng
Từ điển

失

shīHán-ViệtthấtTừ loạiđộng từ

mất, đánh mất; lỡ, không đạt được; sai sót

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 丢掉;没有达到;错误

    我不想失去这个机会。

    wǒ bù xiǎng shīqù zhège jīhuì.

    Tôi không muốn mất cơ hội này.

Cụm thường gặp

失败 (thất bại) / 失去 (mất đi) / 失望 (thất vọng)

Cách viết

失

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.