失
shīHán-ViệtthấtTừ loạiđộng từ
mất, đánh mất; lỡ, không đạt được; sai sót
Giải nghĩa & ví dụ
丢掉;没有达到;错误
我不想失去这个机会。
wǒ bù xiǎng shīqù zhège jīhuì.
Tôi không muốn mất cơ hội này.
Cụm thường gặp
失败 (thất bại) / 失去 (mất đi) / 失望 (thất vọng)
失
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.