Bỏ qua điều hướng
Từ điển

身躯

Bính âmshēnqūHán-Việtthân khuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thân thể; thân hình; vóc dáng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体,多指高大的身体

    他有着魁梧的身躯。

    tā yǒuzhe kuíwú de shēnqū.

    Anh ấy có thân hình vạm vỡ.

Cụm thường gặp

高大的身躯 (thân hình cao lớn) / 魁梧的身躯 (vóc dáng vạm vỡ) / 挺立的身躯 (thân hình đứng thẳng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 身躯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.