Bỏ qua điều hướng
Từ điển

绳子

Bính âmshéngziHán-Việtthằng tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

dây thừng, sợi dây

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用麻、棕、草等纤维或金属丝拧成的条状物

    他用一根绳子把行李捆得结结实实。

    tā yòng yì gēn shéngzi bǎ xínglǐ kǔn de jiējiē shíshí.

    Anh ấy dùng một sợi dây buộc hành lý thật chắc chắn.

Cụm thường gặp

一根绳子 (một sợi dây) / 解开绳子 (cởi dây thừng) / 系上绳子 (buộc dây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 绳子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.