Bỏ qua điều hướng
Từ điển

生效

Bính âmshēngxiàoHán-Việtsinh hiệuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

có hiệu lực, bắt đầu phát sinh hiệu lực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 开始发生法律或规定的效力

    这项新规定将于下月一日正式生效。

    zhè xiàng xīn guīdìng jiāng yú xià yuè yī rì zhèngshì shēngxiào.

    Quy định mới này sẽ chính thức có hiệu lực từ ngày mùng một tháng sau.

Cụm thường gặp

合同生效 (hợp đồng có hiệu lực) / 正式生效 (chính thức có hiệu lực) / 立即生效 (có hiệu lực ngay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 生效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.