生动
Bính âmshēngdòngHán-Việtsinh độngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
sống động, sinh động
Giải nghĩa & ví dụ
具有活力,能感动人的
老师讲课讲得非常生动。
lǎoshī jiǎngkè jiǎng de fēicháng shēngdòng.
Thầy giáo giảng bài rất sinh động.
Cụm thường gặp
生动的描写 (miêu tả sống động) / 生动有趣 (sinh động thú vị) / 生动的语言 (ngôn ngữ sống động)
生
动
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 生动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
生sinh