Bỏ qua điều hướng
Từ điển

生动

Bính âmshēngdòngHán-Việtsinh độngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

sống động, sinh động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 具有活力,能感动人的

    老师讲课讲得非常生动。

    lǎoshī jiǎngkè jiǎng de fēicháng shēngdòng.

    Thầy giáo giảng bài rất sinh động.

Cụm thường gặp

生动的描写 (miêu tả sống động) / 生动有趣 (sinh động thú vị) / 生动的语言 (ngôn ngữ sống động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 生动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.