Bỏ qua điều hướng
Từ điển

深奥

Bính âmshēn’àoHán-Việtthâm áoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

sâu xa; thâm thúy; cao thâm khó hiểu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 道理、含义高深,不易理解

    这本哲学著作的内容十分深奥。

    zhè běn zhéxué zhùzuò de nèiróng shífēn shēn'ào.

    Nội dung cuốn sách triết học này rất thâm sâu khó hiểu.

Cụm thường gặp

深奥的道理 (đạo lý sâu xa) / 深奥难懂 (thâm thúy khó hiểu) / 内容深奥 (nội dung khó hiểu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 深奥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.