Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshēnHán-ViệtthânTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 4

thân thể; người; bộ (lượng từ chỉ quần áo)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thân thể; người

    人或动物的躯体

    他身上穿着一件红色的衣服。

    tā shēnshang chuānzhe yí jiàn hóngsè de yīfu.

    Trên người anh ấy mặc một chiếc áo màu đỏ.

  1. bộ (lượng từ chỉ quần áo)

    用于衣服,一套

    她买了一身漂亮的裙子。

    tā mǎi le yì shēn piàoliang de qúnzi.

    Cô ấy đã mua một bộ váy đẹp.

Cụm thường gặp

身高 (chiều cao) / 转过身 (quay người lại) / 一身衣服 (một bộ quần áo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.