Bỏ qua điều hướng
Từ điển

扇子

Bính âmshànziHán-Việtphiến tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cái quạt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 摇动生风的用具

    天气太热,她拿出扇子扇风。

    tiānqì tài rè, tā náchū shànzi shānfēng.

    Trời quá nóng, cô ấy lấy quạt ra quạt gió.

Cụm thường gặp

一把扇子 (một cây quạt) / 折扇子 (quạt gấp) / 扇子摇风 (quạt phẩy gió)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扇子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.