扇子
Bính âmshànziHán-Việtphiến tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
cái quạt
Giải nghĩa & ví dụ
摇动生风的用具
天气太热,她拿出扇子扇风。
tiānqì tài rè, tā náchū shànzi shānfēng.
Trời quá nóng, cô ấy lấy quạt ra quạt gió.
Cụm thường gặp
一把扇子 (một cây quạt) / 折扇子 (quạt gấp) / 扇子摇风 (quạt phẩy gió)
扇
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 扇子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.