刹车
Bính âmshāchēHán-Việtsát xaTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
phanh, thắng (xe); giảm tốc dừng lại; cái phanh, bộ thắng xe
Nghĩa theo từ loại
动
phanh, thắng (xe); giảm tốc dừng lại
使车辆等停止或减速
司机紧急刹车,避免了事故。
sījī jǐnjí shāchē, bìmiǎn le shìgù.
Tài xế phanh gấp, tránh được tai nạn.
名
cái phanh, bộ thắng xe
使车辆停止或减速的装置
这辆车的刹车失灵了。
zhè liàng chē de shāchē shīlíng le.
Phanh của chiếc xe này bị hỏng.
Cụm thường gặp
紧急刹车 (phanh gấp) / 踩刹车 (đạp phanh) / 刹车失灵 (phanh hỏng)
刹
车
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 刹车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.