Bỏ qua điều hướng
Từ điển

刹车

shāchēHán-Việtsát xaTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

phanh, thắng (xe); giảm tốc dừng lại; cái phanh, bộ thắng xe

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. phanh, thắng (xe); giảm tốc dừng lại

    使车辆等停止或减速

    司机紧急刹车,避免了事故。

    sījī jǐnjí shāchē, bìmiǎn le shìgù.

    Tài xế phanh gấp, tránh được tai nạn.

名

  1. cái phanh, bộ thắng xe

    使车辆停止或减速的装置

    这辆车的刹车失灵了。

    zhè liàng chē de shāchē shīlíng le.

    Phanh của chiếc xe này bị hỏng.

Cụm thường gặp

紧急刹车 (phanh gấp) / 踩刹车 (đạp phanh) / 刹车失灵 (phanh hỏng)

Cách viết

刹

车

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 刹车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.