嗓子
Bính âmsǎngziHán-Việttảng tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cổ họng, cuống họng; giọng, giọng nói, giọng hát
Nghĩa theo từ loại
名
cổ họng, cuống họng
喉咙
我感冒了,嗓子很疼。
wǒ gǎnmào le, sǎngzi hěn téng.
Tôi bị cảm, cổ họng rất đau.
giọng, giọng nói, giọng hát
指说话或唱歌的声音
这位歌手的嗓子很好。
zhè wèi gēshǒu de sǎngzi hěn hǎo.
Giọng của ca sĩ này rất hay.
Cụm thường gặp
嗓子疼 (đau họng) / 清清嗓子 (hắng giọng) / 好嗓子 (giọng hay)
嗓
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 嗓子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.