Bỏ qua điều hướng
Từ điển

嗓子

Bính âmsǎngziHán-Việttảng tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cổ họng, cuống họng; giọng, giọng nói, giọng hát

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cổ họng, cuống họng

    喉咙

    我感冒了,嗓子很疼。

    wǒ gǎnmào le, sǎngzi hěn téng.

    Tôi bị cảm, cổ họng rất đau.

  2. giọng, giọng nói, giọng hát

    指说话或唱歌的声音

    这位歌手的嗓子很好。

    zhè wèi gēshǒu de sǎngzi hěn hǎo.

    Giọng của ca sĩ này rất hay.

Cụm thường gặp

嗓子疼 (đau họng) / 清清嗓子 (hắng giọng) / 好嗓子 (giọng hay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 嗓子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.