人造
Bính âmrénzàoHán-Việtnhân tạoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
nhân tạo; do con người tạo ra
Giải nghĩa & ví dụ
人工制造的,区别于天然的
这条项链上镶的是人造宝石。
zhè tiáo xiàngliàn shàng xiāng de shì rénzào bǎoshí.
Sợi dây chuyền này gắn đá quý nhân tạo.
Cụm thường gặp
人造卫星 (vệ tinh nhân tạo) / 人造革 (da nhân tạo) / 人造纤维 (sợi nhân tạo)
人
造
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人造. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân