Bỏ qua điều hướng
Từ điển

确信

Bính âmquèxìnHán-Việtxác tínTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tin chắc; đoan chắc; tin tưởng chắc chắn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 确实地相信;坚信

    我确信他一定会成功。

    wǒ quèxìn tā yídìng huì chénggōng.

    Tôi tin chắc anh ấy nhất định sẽ thành công.

Cụm thường gặp

确信无疑 (tin chắc không nghi ngờ) / 我确信 (tôi đoan chắc) / 确信自己 (tin chắc vào bản thân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 确信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.