确保
Bính âmquèbǎoHán-Việtxác bảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đảm bảo; bảo đảm chắc chắn
Giải nghĩa & ví dụ
切实保证,使一定能实现
我们必须确保产品的质量。
wǒmen bìxū quèbǎo chǎnpǐn de zhìliàng.
Chúng ta phải đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Cụm thường gặp
确保安全 (đảm bảo an toàn) / 确保成功 (đảm bảo thành công) / 确保质量 (đảm bảo chất lượng)
确
保
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 确保. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
确xác