Bỏ qua điều hướng
Từ điển

确保

Bính âmquèbǎoHán-Việtxác bảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đảm bảo; bảo đảm chắc chắn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 切实保证,使一定能实现

    我们必须确保产品的质量。

    wǒmen bìxū quèbǎo chǎnpǐn de zhìliàng.

    Chúng ta phải đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Cụm thường gặp

确保安全 (đảm bảo an toàn) / 确保成功 (đảm bảo thành công) / 确保质量 (đảm bảo chất lượng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 确保. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.