Bỏ qua điều hướng
Từ điển

确立

Bính âmquèlìHán-Việtxác lậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

xác lập, thiết lập (vững chắc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 稳固地建立或树立

    他很早就确立了自己的人生目标。

    tā hěn zǎo jiù quèlì le zìjǐ de rénshēng mùbiāo.

    Anh ấy đã sớm xác lập mục tiêu cuộc đời của mình.

Cụm thường gặp

确立目标 (xác lập mục tiêu) / 确立地位 (thiết lập vị thế) / 确立制度 (xác lập chế độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 确立. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.