Bỏ qua điều hướng
Từ điển

取材

Bính âmqǔcáiHán-Việtthủ tàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lấy đề tài, lấy tư liệu, chọn chất liệu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 选取写作或制作所用的素材、材料

    这部电影取材于真实事件。

    zhè bù diànyǐng qǔcái yú zhēnshí shìjiàn.

    Bộ phim này lấy đề tài từ sự kiện có thật.

Cụm thường gặp

就地取材 (lấy vật liệu tại chỗ) / 取材于生活 (lấy đề tài từ cuộc sống) / 取材广泛 (chất liệu phong phú)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 取材. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.