Bỏ qua điều hướng
Từ điển

圈子

Bính âmquānziHán-Việtkhuyên tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vòng tròn; đường vòng; giới; nhóm; phạm vi giao tế

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vòng tròn; đường vòng

    围成的圆形;环形

    他在操场上绕了几个圈子。

    tā zài cāochǎng shàng rào le jǐ ge quānzi.

    Anh ấy chạy mấy vòng quanh sân vận động.

  2. giới; nhóm; phạm vi giao tế

    具有共同特点的人际交往或活动范围

    演艺圈子里竞争十分激烈。

    yǎnyì quānzi lǐ jìngzhēng shífēn jīliè.

    Cạnh tranh trong giới nghệ thuật hết sức khốc liệt.

Cụm thường gặp

朋友圈子 (nhóm bạn bè) / 生活圈子 (phạm vi sinh hoạt) / 兜圈子 (vòng vo, nói vòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 圈子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.