岂有此理
Bính âmqǐyǒucǐlǐHán-Việtkhởi hữu thử lýTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
thật vô lý, thật quá đáng, làm gì có cái lý đó
Giải nghĩa & ví dụ
哪里有这样的道理,指言行荒谬、不合情理,多表愤慨
他竟然把责任全推给别人,真是岂有此理!
tā jìngrán bǎ zérèn quán tuī gěi biérén, zhēnshì qǐyǒucǐlǐ!
Hắn lại đổ hết trách nhiệm cho người khác, thật là vô lý hết sức!
Cụm thường gặp
简直岂有此理 (đơn giản là quá vô lý) / 岂有此理的做法 (cách làm vô lý) / 天下岂有此理 (trên đời làm gì có lẽ đó)
岂
有
此
理
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 岂有此理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.