Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiúHán-ViệtcầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

cầu xin, van xin; yêu cầu, đòi hỏi; theo đuổi, tìm kiếm; giải (bài toán)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 请求;追求;设法得到;探求答案

    他求老板给他一次机会。

    tā qiú lǎobǎn gěi tā yí cì jīhuì.

    Anh ấy cầu xin ông chủ cho mình một cơ hội.

Cụm thường gặp

求人帮忙 (nhờ người giúp) / 供不应求 (cung không đủ cầu) / 求出答案 (tìm ra đáp án)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.