Bỏ qua điều hướng
Từ điển

期盼

Bính âmqīpànHán-Việtkỳ phánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mong mỏi; trông đợi, khao khát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 期待盼望

    父母都期盼着孩子早日成才。

    fùmǔ dōu qīpàn zhe háizi zǎorì chéngcái.

    Cha mẹ đều mong mỏi con cái sớm thành tài.

Cụm thường gặp

期盼已久 (mong mỏi đã lâu) / 殷切期盼 (tha thiết mong chờ) / 期盼团圆 (mong ngày đoàn tụ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 期盼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.