期盼
Bính âmqīpànHán-Việtkỳ phánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
mong mỏi; trông đợi, khao khát
Giải nghĩa & ví dụ
期待盼望
父母都期盼着孩子早日成才。
fùmǔ dōu qīpàn zhe háizi zǎorì chéngcái.
Cha mẹ đều mong mỏi con cái sớm thành tài.
Cụm thường gặp
期盼已久 (mong mỏi đã lâu) / 殷切期盼 (tha thiết mong chờ) / 期盼团圆 (mong ngày đoàn tụ)
期
盼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 期盼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
期kỳ