Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亲眼

Bính âmqīnyǎnHán-Việtthân nhãnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

tận mắt; chính mắt mình nhìn thấy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用自己的眼睛(看见),亲自看到

    我亲眼看见了整个事故的经过。

    wǒ qīnyǎn kànjiàn le zhěnggè shìgù de jīngguò.

    Tôi đã tận mắt nhìn thấy toàn bộ diễn biến vụ tai nạn.

Cụm thường gặp

亲眼目睹 (tận mắt chứng kiến) / 亲眼所见 (điều tận mắt thấy) / 亲眼见证 (tận mắt làm chứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亲眼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.