亲生
Bính âmqīnshēngHán-Việtthân sinhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
ruột; ruột thịt; do chính mình sinh ra hoặc sinh ra mình
Giải nghĩa & ví dụ
有直接血缘关系的(父母或子女)
他把养子当作亲生孩子一样疼爱。
tā bǎ yǎngzǐ dàngzuò qīnshēng háizi yíyàng téng'ài.
Ông ấy yêu thương con nuôi như chính con ruột của mình.
Cụm thường gặp
亲生父母 (cha mẹ ruột) / 亲生子女 (con ruột) / 亲生骨肉 (máu mủ ruột thịt)
亲
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 亲生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
亲thân