Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情侣

Bính âmqínglǚHán-Việttình lữTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đôi tình nhân, cặp đôi yêu nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相恋的男女,恋人

    公园里到处都是散步的情侣。

    gōngyuán lǐ dàochù dōu shì sànbù de qínglǚ.

    Trong công viên đâu đâu cũng là các cặp tình nhân đi dạo.

Cụm thường gặp

一对情侣 (một cặp tình nhân) / 情侣装 (đồ đôi) / 恩爱情侣 (cặp đôi ân ái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情侣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.