Bỏ qua điều hướng
Từ điển

清洁工

Bính âmqīngjiégōngHán-Việtthanh khiết côngTừ loạidanh từ

công nhân vệ sinh; lao công

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 负责打扫和保持环境干净的工人

    清洁工每天早上都来打扫这条街。

    Qīngjiégōng měitiān zǎoshang dōu lái dǎsǎo zhè tiáo jiē.

    Công nhân vệ sinh sáng nào cũng đến quét con phố này.

Cụm thường gặp

清洁工打扫 (lao công dọn dẹp) / 尊重清洁工 (tôn trọng công nhân vệ sinh) / 当清洁工 (làm lao công)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 清洁工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.