Bỏ qua điều hướng
Từ điển

庆

qìngHán-ViệtkhánhTừ loạiđộng từ, danh từ

mừng, chúc mừng, ăn mừng; lễ mừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 庆祝,祝贺;值得庆祝的事

    我们一起去饭馆庆祝他的生日吧。

    wǒmen yìqǐ qù fànguǎn qìngzhù tā de shēngrì ba.

    Chúng ta cùng đi nhà hàng mừng sinh nhật anh ấy nhé.

Cụm thường gặp

庆祝 (ăn mừng) / 国庆 (ngày quốc khánh) / 庆典 (lễ kỷ niệm)

Cách viết

庆

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 庆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.