庆
qìngHán-ViệtkhánhTừ loạiđộng từ, danh từ
mừng, chúc mừng, ăn mừng; lễ mừng
Giải nghĩa & ví dụ
庆祝,祝贺;值得庆祝的事
我们一起去饭馆庆祝他的生日吧。
wǒmen yìqǐ qù fànguǎn qìngzhù tā de shēngrì ba.
Chúng ta cùng đi nhà hàng mừng sinh nhật anh ấy nhé.
Cụm thường gặp
庆祝 (ăn mừng) / 国庆 (ngày quốc khánh) / 庆典 (lễ kỷ niệm)
庆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 庆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.