情
qíngHán-ViệttìnhTừ loạidanh từ
tình, tình cảm; tình hình, sự tình
Giải nghĩa & ví dụ
感情;情况
他们之间的感情很好。
tāmen zhījiān de gǎnqíng hěn hǎo.
Tình cảm giữa họ rất tốt.
Cụm thường gặp
事情 (việc) / 热情 (nhiệt tình) / 爱情 (tình yêu)
情
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.