Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情

qíngHán-ViệttìnhTừ loạidanh từ

tình, tình cảm; tình hình, sự tình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 感情;情况

    他们之间的感情很好。

    tāmen zhījiān de gǎnqíng hěn hǎo.

    Tình cảm giữa họ rất tốt.

Cụm thường gặp

事情 (việc) / 热情 (nhiệt tình) / 爱情 (tình yêu)

Cách viết

情

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.