Bỏ qua điều hướng
Từ điển

气馁

Bính âmqìněiHán-Việtkhí nỗiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nản lòng, nhụt chí, chán nản, mất tinh thần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 失掉勇气,丧失信心

    虽然失败了几次,但他从不气馁。

    suīrán shībàile jǐ cì, dàn tā cóng bù qìněi.

    Tuy đã thất bại mấy lần nhưng anh ấy chưa bao giờ nản chí.

Cụm thường gặp

从不气馁 (không bao giờ nản chí) / 感到气馁 (cảm thấy nản lòng) / 不要气馁 (đừng nản lòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 气馁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.