Bỏ qua điều hướng
Từ điển

启蒙

Bính âmqǐméngHán-Việtkhởi môngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vỡ lòng, khai tâm, nhập môn; khai sáng (mở mang nhận thức)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 教初学者入门,使获得基本知识;使人摆脱蒙昧

    母亲是我文学道路上的启蒙老师。

    mǔqīn shì wǒ wénxué dàolù shàng de qǐméng lǎoshī.

    Mẹ là người thầy khai tâm trên con đường văn chương của tôi.

Cụm thường gặp

启蒙教育 (giáo dục vỡ lòng) / 启蒙老师 (thầy khai tâm) / 思想启蒙 (khai sáng tư tưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 启蒙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.