气愤
Bính âmqìfènHán-Việtkhí phẫnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
tức giận, phẫn nộ, uất ức
Giải nghĩa & ví dụ
因不满而愤怒
听到这个不公平的决定,大家都非常气愤。
tīngdào zhège bù gōngpíng de juédìng, dàjiā dōu fēicháng qìfèn.
Nghe được quyết định bất công này, mọi người đều vô cùng tức giận.
Cụm thường gặp
感到气愤 (cảm thấy tức giận) / 十分气愤 (vô cùng phẫn nộ) / 气愤不已 (tức giận không thôi)
气
愤
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 气愤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.