气氛
Bính âmqìfēnHán-Việtkhí phânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
bầu không khí; không khí (cảm giác, tình điệu)
Giải nghĩa & ví dụ
特定环境中给人的感觉和情调
会场的气氛十分热烈。
huìchǎng de qìfēn shífēn rèliè.
Bầu không khí hội trường vô cùng sôi nổi.
Cụm thường gặp
气氛热烈 (không khí sôi nổi) / 缓和气氛 (làm dịu không khí) / 节日气氛 (không khí lễ hội)
气
氛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 气氛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.