Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惬意

Bính âmqièyìHán-Việtkhiếp ýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thoải mái; dễ chịu; thư thái mãn nguyện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心情舒畅,称心如意

    午后在阳台喝茶,十分惬意。

    wǔhòu zài yángtái hē chá, shífēn qièyì.

    Buổi chiều ngồi uống trà trên ban công thật thư thái dễ chịu.

Cụm thường gặp

惬意的生活 (cuộc sống thoải mái) / 感到惬意 (cảm thấy dễ chịu) / 惬意地享受 (thư thái tận hưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惬意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.