巧
Bính âmqiǎoHán-ViệtxảoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
khéo léo; khéo, trùng hợp
Giải nghĩa & ví dụ
灵巧;碰巧
你来得真巧,我正想找你。
nǐ lái de zhēn qiǎo, wǒ zhèng xiǎng zhǎo nǐ.
Bạn đến thật đúng lúc, tôi đang định tìm bạn.
Cụm thường gặp
手很巧 (tay khéo léo) / 来得真巧 (đến thật trùng hợp) / 巧办法 (cách khéo)
巧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 巧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.