Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiǎoHán-ViệtxảoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

khéo léo; khéo, trùng hợp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 灵巧;碰巧

    你来得真巧,我正想找你。

    nǐ lái de zhēn qiǎo, wǒ zhèng xiǎng zhǎo nǐ.

    Bạn đến thật đúng lúc, tôi đang định tìm bạn.

Cụm thường gặp

手很巧 (tay khéo léo) / 来得真巧 (đến thật trùng hợp) / 巧办法 (cách khéo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 巧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.