牵制
Bính âmqiānzhìHán-Việtkhiên chếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
kiềm chế; khống chế; ghìm chân, cầm chân
Giải nghĩa & ví dụ
拖住、限制对方使其不能自由行动。
这支部队的任务是牵制敌人的主力。
zhè zhī bùduì de rènwù shì qiānzhì dírén de zhǔlì.
Nhiệm vụ của đơn vị này là ghìm chân chủ lực của địch.
Cụm thường gặp
牵制敌军 (cầm chân quân địch) / 相互牵制 (kiềm chế lẫn nhau) / 牵制对手 (khống chế đối thủ)
牵
制
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 牵制. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.