牵扯
Bính âmqiānchěHán-Việtkhiên xảTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
liên lụy; dính líu; kéo theo; dây dưa
Giải nghĩa & ví dụ
牵连;涉及别人或别的事。
这件案子牵扯到不少人。
zhè jiàn ànzi qiānchě dào bùshǎo rén.
Vụ án này liên lụy đến không ít người.
Cụm thường gặp
牵扯精力 (phân tán tâm sức) / 牵扯到别人 (dính líu người khác) / 互相牵扯 (dây dưa lẫn nhau)
牵
扯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 牵扯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.