Bỏ qua điều hướng
Từ điển

牵扯

Bính âmqiānchěHán-Việtkhiên xảTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

liên lụy; dính líu; kéo theo; dây dưa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 牵连;涉及别人或别的事。

    这件案子牵扯到不少人。

    zhè jiàn ànzi qiānchě dào bùshǎo rén.

    Vụ án này liên lụy đến không ít người.

Cụm thường gặp

牵扯精力 (phân tán tâm sức) / 牵扯到别人 (dính líu người khác) / 互相牵扯 (dây dưa lẫn nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牵扯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.