牵头
Bính âmqiāntóuHán-Việtkhiên đầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đứng đầu; chủ trì; khởi xướng dẫn dắt
Giải nghĩa & ví dụ
领头发起并主持某项工作。
这次活动由学生会牵头组织。
zhè cì huódòng yóu xuéshēnghuì qiāntóu zǔzhī.
Hoạt động lần này do hội học sinh đứng ra chủ trì tổ chức.
Cụm thường gặp
牵头组织 (đứng ra tổ chức) / 由他牵头 (do anh ấy chủ trì) / 牵头单位 (đơn vị đầu mối)
牵
头
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 牵头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.