Bỏ qua điều hướng
Từ điển

前景

Bính âmqiánjǐngHán-Việttiền cảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

triển vọng; viễn cảnh; tiền đồ; tiền cảnh (bức tranh, ảnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 将要出现的景象;画面中靠前的部分

    公司的发展前景十分广阔。

    gōngsī de fāzhǎn qiánjǐng shífēn guǎngkuò.

    Triển vọng phát triển của công ty vô cùng rộng mở.

Cụm thường gặp

发展前景 (triển vọng phát triển) / 前景广阔 (viễn cảnh rộng mở) / 美好前景 (tương lai tươi đẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 前景. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.