Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奇

qíHán-ViệtkỳTừ loạitính từ

lạ, kỳ lạ, hiếm thấy; kỳ diệu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 特殊的,少见的;使人惊异的

    这件事真奇怪,谁也说不清楚。

    zhè jiàn shì zhēn qíguài, shéi yě shuō bu qīngchu.

    Chuyện này thật kỳ lạ, không ai nói rõ được.

Cụm thường gặp

奇怪 (kỳ lạ) / 好奇 (tò mò) / 奇迹 (kỳ tích)

Cách viết

奇

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.