奇
qíHán-ViệtkỳTừ loạitính từ
lạ, kỳ lạ, hiếm thấy; kỳ diệu
Giải nghĩa & ví dụ
特殊的,少见的;使人惊异的
这件事真奇怪,谁也说不清楚。
zhè jiàn shì zhēn qíguài, shéi yě shuō bu qīngchu.
Chuyện này thật kỳ lạ, không ai nói rõ được.
Cụm thường gặp
奇怪 (kỳ lạ) / 好奇 (tò mò) / 奇迹 (kỳ tích)
奇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 奇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.