Bỏ qua điều hướng
Từ điển

扑面而来

Bính âmpūmiàn’érláiHán-Việtphác diện nhi laiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

phả/ùa thẳng vào mặt; ập tới ngay trước mặt (gió, hơi, khí thế)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容气流、气息等迎面而来,也比喻某种气氛扑向人

    推开门,一股热浪扑面而来。

    tuī kāi mén, yì gǔ rèlàng pū miàn ér lái.

    Đẩy cửa ra, một luồng hơi nóng phả thẳng vào mặt.

Cụm thường gặp

热浪扑面而来 (hơi nóng phả vào mặt) / 香气扑面而来 (hương thơm ùa tới) / 春风扑面而来 (gió xuân phả vào mặt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扑面而来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.