红扑扑
Bính âmhóngpūpūHán-Việthồng phác phácTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
đỏ hồng, ửng đỏ (sắc mặt)
Giải nghĩa & ví dụ
形容脸色红润的样子
孩子们冻得脸蛋红扑扑的。
háizimen dòng de liǎndàn hóngpūpū de.
Bọn trẻ lạnh đến nỗi hai má đỏ ửng lên.
Cụm thường gặp
脸蛋红扑扑 (má đỏ hồng) / 红扑扑的脸 (khuôn mặt ửng đỏ) / 冻得红扑扑 (lạnh đến ửng đỏ)
红
扑
扑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 红扑扑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
红hồng