Bỏ qua điều hướng
Từ điển

瀑布

Bính âmpùbùHán-Việtbộc bốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thác nước; dòng nước đổ từ trên cao xuống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从高处倾泻而下的水流

    远处的瀑布从悬崖上飞泻而下。

    yuǎnchù de pùbù cóng xuányá shàng fēixiè ér xià.

    Dòng thác đằng xa đổ ào ào từ vách núi xuống.

Cụm thường gặp

壮观的瀑布 (thác nước hùng vĩ) / 瀑布飞流 (thác đổ ào ào) / 一道瀑布 (một dòng thác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 瀑布. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.