Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpǐnHán-ViệtphẩmTừ loạihậu tố, động từHSK 3.0cấp 5cấp 7-9

(hậu tố) phẩm; vật; loại đồ; nếm; thưởng thức (kỹ lưỡng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

后缀

  1. (hậu tố) phẩm; vật; loại đồ

    附在名词后,表示某类物品

    这家店专卖化妆品。

    zhè jiā diàn zhuānmài huàzhuāngpǐn.

    Cửa hàng này chuyên bán mỹ phẩm.

  1. nếm; thưởng thức (kỹ lưỡng)

    仔细辨别滋味

    他慢慢地品着茶。

    tā mànmàn de pǐn zhe chá.

    Anh ấy chậm rãi thưởng thức trà.

Cụm thường gặp

产品 (sản phẩm) / 食品 (thực phẩm) / 品茶 (thưởng trà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.