Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

da (người, động vật); da thuộc; vỏ (ngoài của vật, quả); lớp bọc; nghịch ngợm, tinh nghịch; lì lợm (bị mắng nhiều thành trơ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. da (người, động vật); da thuộc

    人或动物体表的组织;皮革

    这个皮包是真皮做的。

    zhège píbāo shì zhēnpí zuò de.

    Chiếc túi da này làm bằng da thật.

  2. vỏ (ngoài của vật, quả); lớp bọc

    包在物体外面的一层东西

    吃苹果前要把皮削掉。

    chī píngguǒ qián yào bǎ pí xiāo diào.

    Trước khi ăn táo phải gọt vỏ đi.

  1. nghịch ngợm, tinh nghịch; lì lợm (bị mắng nhiều thành trơ)

    顽皮;因受责备过多而不在乎

    这孩子太皮了,一刻也不安静。

    zhè háizi tài pí le, yīkè yě bù ānjìng.

    Đứa trẻ này nghịch quá, không yên được phút nào.

Cụm thường gặp

牛皮 (da bò) / 树皮 (vỏ cây) / 调皮的孩子 (đứa trẻ nghịch ngợm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 皮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.