烹调
Bính âmpēngtiáoHán-Việtphanh điềuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nấu nướng, chế biến và nêm nếm món ăn
Giải nghĩa & ví dụ
把食物加工调制成菜肴
妈妈精心烹调了一桌丰盛的晚餐。
māma jīngxīn pēngtiáo le yì zhuō fēngshèng de wǎncān.
Mẹ đã kỳ công chế biến một bàn bữa tối thịnh soạn.
Cụm thường gặp
烹调方法 (cách chế biến) / 精心烹调 (chế biến kỳ công) / 烹调技术 (kỹ thuật nấu nướng)
烹
调
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 烹调. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.