Bỏ qua điều hướng
Từ điển

盆地

Bính âmpéndìHán-Việtbồn địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bồn địa, lòng chảo (địa hình)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 四周高、中间低,像盆一样的地形区

    四川盆地气候温暖湿润。

    Sìchuān péndì qìhòu wēnnuǎn shīrùn.

    Bồn địa Tứ Xuyên có khí hậu ấm áp ẩm ướt.

Cụm thường gặp

四川盆地 (bồn địa Tứ Xuyên) / 塔里木盆地 (bồn địa Tarim) / 盆地地形 (địa hình bồn địa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 盆地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.