Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诺言

Bính âmnuòyánHán-Việtnặc ngônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lời hứa; lời cam kết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 应允别人的话;答应做到的话

    他信守诺言,如期归还了借款。

    tā xìnshǒu nuòyán, rúqī guīhuán le jièkuǎn.

    Anh ấy giữ đúng lời hứa, trả lại khoản vay đúng hạn.

Cụm thường gặp

信守诺言 (giữ lời hứa) / 履行诺言 (thực hiện lời hứa) / 违背诺言 (thất hứa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诺言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.