诺言
Bính âmnuòyánHán-Việtnặc ngônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lời hứa; lời cam kết
Giải nghĩa & ví dụ
应允别人的话;答应做到的话
他信守诺言,如期归还了借款。
tā xìnshǒu nuòyán, rúqī guīhuán le jièkuǎn.
Anh ấy giữ đúng lời hứa, trả lại khoản vay đúng hạn.
Cụm thường gặp
信守诺言 (giữ lời hứa) / 履行诺言 (thực hiện lời hứa) / 违背诺言 (thất hứa)
诺
言
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诺言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.