Bỏ qua điều hướng
Từ điển

念

niànHán-ViệtniệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đọc (thành tiếng); nhớ nhung; nghĩ tới

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. đọc (thành tiếng)

    出声地读

    老师让我们大声念课文。

    lǎoshī ràng wǒmen dàshēng niàn kèwén.

    Thầy bảo chúng tôi đọc to bài khóa.

  2. nhớ nhung; nghĩ tới

    心里想着,挂念

    她一直念着远方的家人。

    tā yìzhí niàn zhe yuǎnfāng de jiārén.

    Cô ấy luôn nhớ về người thân ở phương xa.

Cụm thường gặp

念书 (đọc sách, đi học) / 念课文 (đọc bài khóa) / 念念不忘 (canh cánh không quên)

Cách viết

念

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 念. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.