Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难堪

Bính âmnánkānHán-Việtnan khamTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

ngượng ngùng, bẽ bàng, khó xử; khó chịu đựng, khó chống đỡ nổi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngượng ngùng, bẽ bàng, khó xử

    难为情;处境尴尬

    他当众被批评,感到十分难堪。

    tā dāngzhòng bèi pīpíng, gǎndào shífēn nánkān.

    Bị phê bình trước đám đông, anh ấy cảm thấy vô cùng bẽ bàng.

  1. khó chịu đựng, khó chống đỡ nổi

    难以忍受;承受不住

    这种痛苦实在令人难堪。

    zhè zhǒng tòngkǔ shízài lìng rén nánkān.

    Nỗi đau này quả thực khiến người ta khó chịu đựng nổi.

Cụm thường gặp

感到难堪 (cảm thấy bẽ bàng) / 十分难堪 (vô cùng khó xử) / 难堪的局面 (tình cảnh khó xử)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难堪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.