Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmnánHán-ViệtnamTừ loạitính từHSK 3.0cấp 1

nam; phái nam

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 属于男性的

    他是男老师。

    tā shì nán lǎoshī.

    Anh ấy là thầy giáo.

Cụm thường gặp

男老师 (thầy giáo) / 男孩子 (bé trai) / 男同学 (bạn nam)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 男. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.