Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奶

nǎiHán-ViệtnãiTừ loạidanh từ

sữa; vú; bà (bà nội)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 乳汁;乳房;祖母

    我每天早上喝一杯牛奶。

    wǒ měitiān zǎoshang hē yì bēi niúnǎi.

    Mỗi sáng tôi uống một cốc sữa.

Cụm thường gặp

牛奶 (sữa bò) / 奶茶 (trà sữa) / 奶奶 (bà nội)

Cách viết

奶

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.