奶
nǎiHán-ViệtnãiTừ loạidanh từ
sữa; vú; bà (bà nội)
Giải nghĩa & ví dụ
乳汁;乳房;祖母
我每天早上喝一杯牛奶。
wǒ měitiān zǎoshang hē yì bēi niúnǎi.
Mỗi sáng tôi uống một cốc sữa.
Cụm thường gặp
牛奶 (sữa bò) / 奶茶 (trà sữa) / 奶奶 (bà nội)
奶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 奶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.