Bỏ qua điều hướng
Từ điển

目

mùHán-ViệtmụcTừ loạidanh từ

mục, hạng mục, danh mục; mắt, ánh mắt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 项目;目录;眼睛

    今天晚上的节目很有意思。

    jīntiān wǎnshang de jiémù hěn yǒuyìsi.

    Chương trình tối nay rất thú vị.

Cụm thường gặp

节目 (chương trình) / 目标 (mục tiêu) / 目的 (mục đích)

Cách viết

目

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 目. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.