目
mùHán-ViệtmụcTừ loạidanh từ
mục, hạng mục, danh mục; mắt, ánh mắt
Giải nghĩa & ví dụ
项目;目录;眼睛
今天晚上的节目很有意思。
jīntiān wǎnshang de jiémù hěn yǒuyìsi.
Chương trình tối nay rất thú vị.
Cụm thường gặp
节目 (chương trình) / 目标 (mục tiêu) / 目的 (mục đích)
目
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 目. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.