Bỏ qua điều hướng
Từ điển

魔术

Bính âmmóshùHán-Việtma thuậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ảo thuật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用敏捷手法造成奇幻效果的表演

    他表演的魔术让观众惊叹不已。

    tā biǎoyǎn de móshù ràng guānzhòng jīngtàn bùyǐ.

    Màn ảo thuật của anh ấy khiến khán giả trầm trồ không dứt.

Cụm thường gặp

变魔术 (làm ảo thuật) / 魔术表演 (biểu diễn ảo thuật) / 魔术师 (nhà ảo thuật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 魔术. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.